CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299

"14 Năm Đồng Hành Cùng Các Công Trình Hạ Tầng Việt Nam"

Hotline: 098 511 2716

shop
Giỏ hàng 0 Sản phẩm

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật
Giá Liên hệ
Trạng thái Còn hàng
Bảo hành 0985112716

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT LÀ GÌ? CẤU TẠO, PHÂN LOẠI, ỨNG DỤNG VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2026

Vải địa kỹ thuật là một trong những vật liệu quan trọng được sử dụng rộng rãi trong các công trình giao thông, thủy lợi, xử lý nền đất yếu, bãi chôn lấp, hồ chứa nước và các công trình hạ tầng kỹ thuật. Với khả năng gia cường, phân cách, lọc và thoát nước hiệu quả, vải địa kỹ thuật đang trở thành giải pháp không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại.

Vải địa kỹ thuật là gì?

Vải địa kỹ thuật (Geotextile) là loại vật liệu tổng hợp được sản xuất từ các sợi Polypropylene (PP) hoặc Polyester (PET), có khả năng chịu kéo cao, chống mục nát, chống tác động của môi trường và tuổi thọ lâu dài.

Vải địa kỹ thuật được đặt giữa các lớp đất, đá hoặc vật liệu xây dựng nhằm tăng khả năng chịu tải, ổn định nền móng và kéo dài tuổi thọ công trình.


Phân loại vải địa kỹ thuật

Hiện nay trên thị trường có 2 loại vải địa kỹ thuật phổ biến:

1. Vải địa kỹ thuật không dệt

Vải được sản xuất bằng phương pháp xuyên kim từ các sợi tổng hợp liên kết với nhau tạo thành tấm vải có khả năng thoát nước tốt.

Ưu điểm:

  • Khả năng thoát nước cao.
  • Chống xói mòn hiệu quả.
  • Thi công đơn giản.
  • Giá thành hợp lý.

Ứng dụng:

  • Đường giao thông.
  • Đường cao tốc.
  • Khu công nghiệp.
  • Hồ chứa nước.
  • Kè sông, kè biển.
  • Xử lý nền đất yếu.Một số loại phổ biến:
    • ART6
    • ART9
    • ART12
    • ART15
    • ART17
    • ART20
    • ART25

      2. Vải địa kỹ thuật dệt

      Vải được dệt từ các sợi PP hoặc PET có cường độ chịu kéo rất cao.

      Ưu điểm:

      • Khả năng gia cường nền đất tốt.
      • Cường độ chịu kéo lớn.
      • Hạn chế lún và biến dạng nền đường.

      Ứng dụng:

      • Đường đắp trên nền đất yếu.
      • Gia cố nền kho bãi.
      • Nền nhà xưởng.
      • Công trình tải trọng lớn.

      Một số loại phổ biến:

      • PP25
      • PP40
      • PP50
      • PP70
      • PP100

        Chức năng của vải địa kỹ thuật

        1. Phân cách

        Ngăn cách giữa nền đất yếu và lớp vật liệu đắp phía trên, tránh hiện tượng trộn lẫn vật liệu làm giảm chất lượng công trình.


        2. Gia cường

        Tăng khả năng chịu lực của nền đất, giảm lún không đều và nâng cao tuổi thọ công trình.


        3. Lọc

        Cho nước đi qua nhưng giữ lại các hạt đất, hạn chế hiện tượng xói ngầm.


        4. Thoát nước

        Dẫn nước trong nền đất ra ngoài, giảm áp lực nước lỗ rỗng và tăng độ ổn định của nền móng.

        5. Bảo vệ

        Bảo vệ màng chống thấm HDPE khỏi các tác động cơ học trong quá trình thi công và vận hành công trình.


        Ứng dụng của vải địa kỹ thuật

        Thi công đường giao thông

        • Quốc lộ.
        • Cao tốc.
        • Đường đô thị.
        • Đường công vụ.

        Xử lý nền đất yếu

        • Khu công nghiệp.
        • Bến cảng.
        • Khu đô thị.
        • Sân bay.

        Công trình thủy lợi

        • Đê điều.
        • Hồ chứa nước.
        • Kênh mương.
        • Đập đất.

        Công trình môi trường

        • Bãi chôn lấp rác thải.
        • Hồ sinh học.
        • Hồ chứa nước thải.

        Công trình bảo vệ mái dốc

        • Kè sông.
        • Kè biển.
        • Taluy đường giao thông.

          Ưu điểm nổi bật của vải địa kỹ thuật

          ✔ Tăng tuổi thọ công trình.

          ✔ Giảm chi phí bảo trì.

          ✔ Thi công nhanh chóng.

          ✔ Giá thành hợp lý.

          ✔ Chống xói mòn hiệu quả.

          ✔ Tăng khả năng chịu tải nền đất.

          ✔ Kháng hóa chất và vi sinh vật.

          ✔ Tuổi thọ lên tới hàng chục năm.

HƯỚNG DẪN THI CÔNG VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ĐÚNG TIÊU CHUẨN – QUY TRÌNH, YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Thi công vải địa kỹ thuật là gì?

 

Thi công vải địa kỹ thuật là quá trình lắp đặt vải địa kỹ thuật theo đúng yêu cầu thiết kế nhằm thực hiện các chức năng phân cách, gia cường, lọc, tiêu thoát nước và bảo vệ kết cấu công trình.

Hiện nay, vải địa kỹ thuật được sử dụng rộng rãi trong các công trình đường giao thông, cao tốc, sân bay, bãi container, hồ chứa nước, đê kè, khu công nghiệp và các dự án xử lý nền đất yếu.

Việc thi công đúng kỹ thuật không chỉ đảm bảo hiệu quả sử dụng của vật liệu mà còn góp phần nâng cao tuổi thọ và chất lượng công trình.

Mục đích của việc thi công vải địa kỹ thuật

 

Việc sử dụng vải địa kỹ thuật giúp:

✅ Phân cách nền đất yếu với vật liệu đắp.

✅ Tăng khả năng chịu tải của nền đường.

✅ Hạn chế lún không đều.

✅ Ngăn trộn lẫn các lớp vật liệu.

✅ Tăng tuổi thọ công trình.

✅ Hỗ trợ tiêu thoát nước hiệu quả.

Công tác chuẩn bị trước khi thi công

Chuẩn bị mặt bằng

 

Trước khi trải vải cần:

  • San gạt mặt bằng.

  • Loại bỏ gốc cây, đá sắc nhọn.
  • Đầm chặt nền theo yêu cầu thiết kế.
  • Đảm bảo bề mặt bằng phẳng.

Các vật sắc nhọn có thể làm rách hoặc thủng vải trong quá trình thi công.

Kiểm tra vật liệu

 

Trước khi đưa vào công trình cần kiểm tra:

  • Chủng loại vải.

  • Quy cách sản phẩm.
  • Chứng chỉ CO, CQ.
  • Kết quả thí nghiệm.

Đảm bảo vật liệu đáp ứng yêu cầu thiết kế.


Quy trình thi công vải địa kỹ thuật

Bước 1: Định vị khu vực thi công

 

Xác định phạm vi trải vải theo bản vẽ thiết kế.

Kiểm tra:

  • Tim tuyến.

  • Cao độ.
  • Phạm vi xử lý nền.

Bước 2: Trải vải địa kỹ thuật

 

  • Các cuộn vải được trải theo chiều thiết kế.

    Lưu ý:

    • Trải phẳng.

    • Không để nhăn.
    • Không để gấp nếp.
    • Không kéo căng quá mức.

    Đối với nền đất yếu, hạn chế tối đa việc di chuyển thiết bị trực tiếp trên vải.


Bước 3: Ghép nối vải địa kỹ thuật

 

  • Có hai phương pháp ghép nối phổ biến:

Nối chồng mép

 

  • Chiều rộng chồng mép thông thường:

    • Tối thiểu 30 cm đối với nền ổn định.

    • 50 cm đến 100 cm đối với nền đất yếu.

    Đây là phương pháp được sử dụng phổ biến nhất.

May nối

 

  • Áp dụng khi:

    • Công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

    • Khu vực chịu tải trọng lớn.
    • Theo chỉ định thiết kế.

    Sử dụng chỉ Polyester hoặc chỉ chuyên dụng có cường độ cao.


Bước 4: Kiểm tra sau khi trải

 

  • Kiểm tra:

    • Độ phẳng của vải.

    • Mối nối.
    • Vị trí chồng mép.
    • Các vị trí rách hoặc hư hỏng.

    Nếu phát hiện hư hỏng cần vá sửa trước khi đắp vật liệu.

Bước 5: Đắp vật liệu lên trên vải

 

  • Sau khi nghiệm thu vải địa kỹ thuật:

    • Tiến hành đắp cát hoặc vật liệu theo thiết kế.

    • Đổ vật liệu từ vị trí thấp đến cao.
    • Không đổ trực tiếp từ độ cao lớn gây hư hỏng vải.

    Chiều dày lớp đắp ban đầu thường từ:

    • 20 cm đến 30 cm.

    Tùy theo yêu cầu thiết kế.

Bước 6: Lu lèn hoàn thiện

 

  • Sau khi vật liệu phủ đạt chiều dày yêu cầu:

    • Tiến hành lu lèn.

    • Đảm bảo độ chặt thiết kế.

    Không cho thiết bị chạy trực tiếp lên vải chưa được phủ bảo vệ.


Yêu cầu kỹ thuật khi thi công vải địa kỹ thuật

Không làm rách vải

 

  • Trong quá trình trải và đắp vật liệu cần tránh:

    • Kéo lê vải trên nền đá sắc.

    • Thiết bị cơ giới đi trực tiếp lên vải.

Đảm bảo chiều rộng nối chồng

 

    • Theo tiêu chuẩn thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của dự án.


Không để vải tiếp xúc lâu với ánh nắng

 

    • Sau khi trải nên đắp phủ sớm nhằm:

      • Hạn chế tia UV.

      • Bảo vệ chất lượng vật liệu.

Kiểm tra chất lượng thường xuyên

 

    • Đảm bảo vật liệu không bị:

      • Rách.

      • Thủng.
      • Xê dịch khỏi vị trí thiết kế.

Các lỗi thường gặp khi thi công vải địa kỹ thuật

Trải vải bị nhăn

 

      • Gây mất ổn định nền móng.


Nối chồng mép không đủ

 

      • Làm giảm hiệu quả gia cường và phân cách.


Đổ vật liệu trực tiếp từ độ cao lớn

 

      • Dễ gây thủng hoặc rách vải.


Thiết bị chạy trực tiếp lên vải

 

      • Làm hư hỏng vật liệu trước khi phát huy tác dụng.

 

Tiêu chuẩn kỹ thuật của vải địa kỹ thuật

Một số chỉ tiêu quan trọng cần quan tâm:

  • Cường độ chịu kéo.
  • Độ giãn dài khi đứt.
  • Khả năng xuyên thủng CBR.
  • Khả năng thoát nước.
  • Độ bền UV.
  • Trọng lượng đơn vị diện tích.

Việc lựa chọn loại vải địa kỹ thuật phù hợp cần căn cứ vào hồ sơ thiết kế và điều kiện địa chất của từng công trình.

Băng Cản Nước PVC - 0 VNĐ

BĂNG CẢN NƯỚC PVC LÀ GÌ? CẤU TẠO, PHÂN LOẠI, ỨNG DỤNG VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2026

Băng cản nước PVC – Giải pháp chống thấm mạch ngừng bê tông hiệu quả

Băng cản nước PVC (PVC Waterstop) là vật liệu chống thấm chuyên dụng được sử dụng rộng rãi trong các công trình bê tông nhằm ngăn nước thấm qua các khe co giãn, khe lún, mạch ngừng thi công và các vị trí tiếp giáp kết cấu.

Với khả năng đàn hồi cao, chống thấm hiệu quả và tuổi thọ lâu dài, băng cản nước PVC hiện là vật liệu không thể thiếu trong các công trình thủy lợi, hầm ngầm, tầng hầm, bể nước, hồ chứa và các công trình hạ tầng kỹ thuật.

Băng cản nước PVC là gì?

Băng cản nước PVC là sản phẩm được sản xuất từ nhựa Polyvinyl Chloride (PVC) chất lượng cao, có thiết kế dạng dải dài với phần gân nổi hoặc bầu trung tâm nhằm tạo khả năng chống thấm tại các vị trí mạch ngừng và khe biến dạng của kết cấu bê tông.

Băng cản nước được đặt vào giữa khối bê tông trong quá trình thi công để ngăn nước thẩm thấu qua các khe nối của công trình.

Cấu tạo của băng cản nước PVC

Băng cản nước PVC thường gồm các bộ phận:

Thân băng

Được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh có độ đàn hồi cao.

Gân cản nước

Các gân nổi trên thân băng giúp:

  • Tăng khả năng bám dính với bê tông.
  • Tăng hiệu quả chống thấm.

Bầu trung tâm (đối với loại khe co giãn)

Cho phép hấp thụ chuyển vị của kết cấu khi:

  • Co ngót.
  • Giãn nở nhiệt.
  • Lún không đều.

    Phân loại băng cản nước PVC

    Băng cản nước PVC cho mạch ngừng thi công

    Được sử dụng tại:

    • Mạch ngừng bê tông.
    • Khe thi công.

    Đặc điểm:

    • Không có bầu trung tâm.
    • Chống thấm hiệu quả cho các kết cấu cố định.

      Băng cản nước PVC cho khe co giãn

      Được sử dụng tại:

      • Khe lún.
      • Khe co giãn.

      Đặc điểm:

      • Có bầu trung tâm.
      • Chịu được chuyển vị của kết cấu.

        Các quy cách băng cản nước PVC phổ biến

        Trên thị trường hiện nay phổ biến các loại:

        Mã sản phẩm Chiều rộng
        PVC V150 150 mm
        PVC V200 200 mm
        PVC V250 250 mm
        PVC V300 300 mm
        PVC V320 320 mm

        Chiều dài cuộn thường:

        • 20m
        • 25m
        • 30m Tùy theo nhà sản xuất.

          Ưu điểm của băng cản nước PVC

          Chống thấm hiệu quả

          Ngăn nước thấm qua:

          • Mạch ngừng bê tông.
          • Khe co giãn.
          • Khe lún công trình.

          Độ đàn hồi cao

          Cho phép kết cấu dịch chuyển mà vẫn đảm bảo khả năng chống thấm.


          Khả năng chịu hóa chất tốt

          Phù hợp với:

          • Bể nước thải.
          • Nhà máy xử lý nước.
          • Công trình công nghiệp.

            Thi công đơn giản

            Dễ lắp đặt trong quá trình đổ bê tông.


            Tuổi thọ cao

            Khả năng làm việc ổn định trong thời gian dài.


            Ứng dụng của băng cản nước PVC

            Tầng hầm nhà cao tầng

            Ngăn nước ngầm thấm qua các mạch ngừng bê tông.

            Bể chứa nước

            • Bể nước sinh hoạt.
            • Bể nước ngầm.
            • Bể phòng cháy chữa cháy.

            Hồ chứa nước

            • Hồ thủy lợi.
            • Hồ điều hòa.
            • Hồ xử lý nước.

            Công trình thủy điện

            • Đập bê tông.
            • Kênh dẫn nước.
            • Cống hộp.

              Hầm giao thông

              • Hầm đường bộ.
              • Hầm kỹ thuật.
              • Công trình ngầm.

              Nhà máy xử lý nước thải

              Đảm bảo chống thấm lâu dài cho công trình.


              Quy trình thi công băng cản nước PVC

              Bước 1: Định vị băng cản nước

              Đặt đúng vị trí thiết kế.

              Đảm bảo băng nằm giữa chiều dày kết cấu bê tông.

              Bước 2: Cố định băng cản nước

              Sử dụng:

              • Kẹp định vị.
              • Dây thép buộc.

              Tránh xê dịch khi đổ bê tông.


              Bước 3: Đổ bê tông đợt 1

              Tiến hành đổ bê tông một nửa chiều rộng băng.


              Bước 4: Đổ bê tông đợt 2

              Sau khi bê tông đạt yêu cầu, tiếp tục thi công phần còn lại.

              Bước 5: Kiểm tra nghiệm thu

              Đảm bảo:

              • Băng không bị xoắn.
              • Không thủng rách.
              • Đúng vị trí thiết kế.

              Những lưu ý khi lựa chọn băng cản nước PVC

              Để đảm bảo chất lượng công trình cần lựa chọn:

              ✔ PVC nguyên sinh chất lượng cao.

              ✔ Đúng kích thước theo thiết kế.

              ✔ Có chứng chỉ chất lượng.

              ✔ Nhà cung cấp uy tín.

              ✔ Đầy đủ hồ sơ CO, CQ.

              Báo giá băng cản nước PVC mới nhất 2026

              Giá băng cản nước PVC phụ thuộc vào:

              • Chiều rộng sản phẩm.
              • Độ dày.
              • Loại dùng cho mạch ngừng hay khe co giãn.
              • Khối lượng đặt hàng.
              • Địa điểm giao hàng.

              Để nhận báo giá băng cản nước PVC chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty 299.


              Công ty 299 – Đơn vị cung cấp băng cản nước PVC uy tín

              Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Thương Mại 299 với hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư cầu đường, vật tư địa kỹ thuật và vật liệu chống thấm, chuyên cung cấp:

              Cam kết của chúng tôi

              ✅ Sản phẩm chất lượng cao.

              ✅ Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ.

              ✅ Giá cạnh tranh.

              ✅ Giao hàng toàn quốc.

              ✅ Hỗ trợ kỹ thuật tận công trình.

              THÔNG TIN LIÊN HỆ

              CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299

               Hotline: 0985 112 716

              Website: https://vattucauduong299.com

              Địa chỉ: Thôn Thượng Đình, xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội

              • Băng cản nước PVC.
              • Màng chống thấm HDPE.
              • Vải địa kỹ thuật.
              • Bấc thấm PVD.
              • Geocell HDPE.
              • Rọ đá, thảm đá.
              • Lưới địa kỹ thuật.

         

THI CÔNG BẤC THẤM - 0 VNĐ

THI CÔNG CẮM BẤC THẤM PVD – GIẢI PHÁP XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU HIỆU QUẢ CHO CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

 
Thi công cắm bấc thấm PVD là gì?
Thi công cắm bấc thấm PVD (Prefabricated Vertical Drain) là phương pháp xử lý nền đất yếu được áp dụng rộng rãi trong các công trình giao thông, khu công nghiệp, cảng biển, sân bay, khu đô thị và các dự án hạ tầng quy mô lớn.
 
Phương pháp này sử dụng hệ thống bấc thấm được cắm thẳng đứng vào nền đất yếu nhằm rút ngắn đường thoát nước, tăng tốc độ cố kết của đất, giảm thời gian chờ lún và nâng cao khả năng chịu tải của nền móng.
 
Hiện nay, thi công bấc thấm PVD là một trong những giải pháp kinh tế và hiệu quả nhất đối với các khu vực có nền đất bùn, đất sét yếu hoặc đất có độ lún lớn.
 

Cấu tạo của bấc thấm PVD

Bấc thấm PVD gồm 2 thành phần chính:
 
Lõi nhựa thoát nước
Được sản xuất từ nhựa PP hoặc PE có cấu trúc rãnh dẫn nước.
 
Chức năng:
 
  • Thu nước trong đất.
  • Dẫn nước theo phương thẳng đứng lên lớp đệm cát.
 
 
Lớp vải lọc không dệt
Bao bọc bên ngoài lõi nhựa.
 
Chức năng:
 
  • Ngăn hạt đất xâm nhập vào lõi.
  • Cho phép nước đi qua dễ dàng.
  • Đảm bảo khả năng thoát nước lâu dài.
Nguyên lý hoạt động của bấc thấm PVD
 
Khi tải trọng gia tải tác động lên nền đất yếu:
 
  • Nước trong lỗ rỗng của đất bị ép ra ngoài.
  • Nước di chuyển ngang vào bấc thấm.
  • Theo lõi thoát nước của bấc thấm đi lên lớp đệm cát.
  • Thoát ra môi trường bên ngoài.
Nhờ đó:
 
✅ Tăng tốc độ cố kết nền đất.
 
✅ Giảm độ lún sau thi công.
 
✅ Rút ngắn thời gian xử lý nền.
 
✅ Tăng khả năng chịu tải của công trình.
 
Quy trình thi công cắm bấc thấm PVD
 
Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng thi công
 
San gạt mặt bằng.
Thi công lớp đệm cát theo thiết kế.
Xác định vị trí cắm bấc bằng máy định vị.
 
Bước 2: Tập kết thiết bị thi công
Thiết bị chính bao gồm:
 
  • Máy cắm bấc thấm PVD chuyên dụng.
  • Hệ thống trụ dẫn hướng.
  • Kiếm cắm bấc (Mandrel).
  • Tời kéo.
  • Bấc thấm PVD.ông ty 299 sở hữu hệ thống thiết bị chuyên dụng phục vụ thi công bấc thấm tại các công trình trên toàn quốc.
Bước 3: Định vị vị trí cắm bấc
Các điểm cắm được xác định theo bản vẽ thiết kế.
 
Khoảng cách phổ biến:
 
1,0 m × 1,0 m
1,2 m × 1,2 m
1,5 m × 1,5 m
Tùy thuộc điều kiện địa chất và yêu cầu thiết kế.

Bước 4: Cắm bấc thấm PVD
Máy thi công đưa kiếm cắm bấc xuống độ sâu thiết kế.
 
Chiều sâu thi công thường từ:
 
  • 10 m
  • 20 m
  • 30 m
Thậm chí lớn hơn tùy từng dự án.
 
Sau khi đạt độ sâu yêu cầu:
 
Neo giữ bấc được mở ra.
Kiếm được rút lên.
Bấc thấm được giữ lại trong lòng đất.
 
Bước 5: Cắt đầu bấc
Sau khi rút kiếm:
 
Cắt đầu bấc cách mặt lớp đệm cát theo yêu cầu thiết kế.
Đảm bảo khả năng thoát nước hiệu quả.

Bước 6: Nghiệm thu và hoàn thiện
Kiểm tra:
 
  • Vị trí cắm.
  • Chiều sâu cắm.
  • Số lượng bấc.
  • Nhật ký thi công.
Tiến hành nghiệm thu theo quy định của dự án.

Ưu điểm của phương pháp thi công bấc thấm PVD
Tăng tốc độ cố kết nền đất
Giảm đáng kể thời gian chờ lún so với phương pháp tự nhiên.

Tiết kiệm chi phí
So với nhiều giải pháp xử lý nền khác, bấc thấm PVD có chi phí đầu tư hợp lý hơn.

Thi công nhanh
Năng suất thi công lớn.

Phù hợp với các dự án yêu cầu tiến độ cao.
 
Hiệu quả xử lý nền cao
Áp dụng hiệu quả cho:
 
Đất bùn yếu.
Đất sét mềm.
Nền đất có độ lún lớn.
Phù hợp với công trình quy mô lớn
Được sử dụng rộng rãi tại:
 
  • Cao tốc.
  • Sân bay.
  • Cảng biển.
  • Khu công nghiệp.
  • Khu đô thị.
Ứng dụng của thi công cắm bấc thấm PVD
 
Dự án đường giao thông
  • Quốc lộ.
  • Cao tốc.
  • Đường vành đai.
  • Đường đô thị.
Khu công nghiệp
  • Nhà máy.
  • Kho bãi.
  • Trung tâm logistics.
Cảng biển
  • Bến container.
  • Bãi chứa hàng.
Sân bay
  • Đường băng.
  • Sân đỗ máy bay.
Khu đô thị
  • Nền nhà ở.
  • Hạ tầng kỹ thuật.
Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng thi công bấc thấm PVD
 
Để đảm bảo hiệu quả xử lý nền đất yếu, cần chú ý:
 
Chất lượng bấc thấm
Bấc thấm phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án.
 
Thiết bị thi công
Máy cắm bấc cần đảm bảo:
 
  • Độ thẳng đứng.
  • Chiều sâu chính xác.
  • Hoạt động ổn định.
Tay nghề thi công
Đội ngũ vận hành phải có kinh nghiệm thực tế.
 
Công tác kiểm tra chất lượng
 
  • Nhật ký thi công.
  • Hồ sơ nghiệm thu.
  • Kiểm soát chiều sâu cắm.
Báo giá thi công cắm bấc thấm PVD
 
Chi phí thi công phụ thuộc vào:
 
  • Khối lượng thi công.
  • Chiều sâu cắm bấc.
  • Điều kiện địa chất.
  • Vị trí công trình.
  • Tiến độ dự án.
Để nhận báo giá thi công bấc thấm PVD chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty 299.
 
Công ty 299 – Đơn vị thi công bấc thấm PVD uy tín trên toàn quốc
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Thương Mại 299 là đơn vị có hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư địa kỹ thuật và thi công xử lý nền đất yếu.
 
Chúng tôi cung cấp:
 
  • Bấc thấm PVD.
  • Thi công cắm bấc thấm PVD.
  • Vải địa kỹ thuật.
  • Geocell HDPE.
  • Rọ đá.
  • Màng chống thấm HDPE.
  • Lưới địa kỹ thuật. 

 

Cam kết của Công ty 299
✅ Thi công đúng thiết kế.
 
✅ Đảm bảo tiến độ.
 
✅ Thiết bị chuyên dụng hiện đại.
 
✅ Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm.
 
✅ Giá thành cạnh tranh.
 
✅ Phục vụ công trình trên toàn quốc.
 
THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299
 
 Hotline: 0985 112 716
 
Địa chỉ: Thôn Thượng Đình, xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
 
 
 

Vải địa kỹ thuật - 0 VNĐ

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT LÀ GÌ? CẤU TẠO, PHÂN LOẠI, ỨNG DỤNG VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2026

Vải địa kỹ thuật là một trong những vật liệu quan trọng được sử dụng rộng rãi trong các công trình giao thông, thủy lợi, xử lý nền đất yếu, bãi chôn lấp, hồ chứa nước và các công trình hạ tầng kỹ thuật. Với khả năng gia cường, phân cách, lọc và thoát nước hiệu quả, vải địa kỹ thuật đang trở thành giải pháp không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại.

Vải địa kỹ thuật là gì?

Vải địa kỹ thuật (Geotextile) là loại vật liệu tổng hợp được sản xuất từ các sợi Polypropylene (PP) hoặc Polyester (PET), có khả năng chịu kéo cao, chống mục nát, chống tác động của môi trường và tuổi thọ lâu dài.

Vải địa kỹ thuật được đặt giữa các lớp đất, đá hoặc vật liệu xây dựng nhằm tăng khả năng chịu tải, ổn định nền móng và kéo dài tuổi thọ công trình.


Phân loại vải địa kỹ thuật

Hiện nay trên thị trường có 2 loại vải địa kỹ thuật phổ biến:

1. Vải địa kỹ thuật không dệt

Vải được sản xuất bằng phương pháp xuyên kim từ các sợi tổng hợp liên kết với nhau tạo thành tấm vải có khả năng thoát nước tốt.

Ưu điểm:

  • Khả năng thoát nước cao.
  • Chống xói mòn hiệu quả.
  • Thi công đơn giản.
  • Giá thành hợp lý.

Ứng dụng:

  • Đường giao thông.
  • Đường cao tốc.
  • Khu công nghiệp.
  • Hồ chứa nước.
  • Kè sông, kè biển.
  • Xử lý nền đất yếu.Một số loại phổ biến:
    • ART6
    • ART9
    • ART12
    • ART15
    • ART17
    • ART20
    • ART25

      2. Vải địa kỹ thuật dệt

      Vải được dệt từ các sợi PP hoặc PET có cường độ chịu kéo rất cao.

      Ưu điểm:

      • Khả năng gia cường nền đất tốt.
      • Cường độ chịu kéo lớn.
      • Hạn chế lún và biến dạng nền đường.

      Ứng dụng:

      • Đường đắp trên nền đất yếu.
      • Gia cố nền kho bãi.
      • Nền nhà xưởng.
      • Công trình tải trọng lớn.

      Một số loại phổ biến:

      • PP25
      • PP40
      • PP50
      • PP70
      • PP100

        Chức năng của vải địa kỹ thuật

        1. Phân cách

        Ngăn cách giữa nền đất yếu và lớp vật liệu đắp phía trên, tránh hiện tượng trộn lẫn vật liệu làm giảm chất lượng công trình.


        2. Gia cường

        Tăng khả năng chịu lực của nền đất, giảm lún không đều và nâng cao tuổi thọ công trình.


        3. Lọc

        Cho nước đi qua nhưng giữ lại các hạt đất, hạn chế hiện tượng xói ngầm.


        4. Thoát nước

        Dẫn nước trong nền đất ra ngoài, giảm áp lực nước lỗ rỗng và tăng độ ổn định của nền móng.

        5. Bảo vệ

        Bảo vệ màng chống thấm HDPE khỏi các tác động cơ học trong quá trình thi công và vận hành công trình.


        Ứng dụng của vải địa kỹ thuật

        Thi công đường giao thông

        • Quốc lộ.
        • Cao tốc.
        • Đường đô thị.
        • Đường công vụ.

        Xử lý nền đất yếu

        • Khu công nghiệp.
        • Bến cảng.
        • Khu đô thị.
        • Sân bay.

        Công trình thủy lợi

        • Đê điều.
        • Hồ chứa nước.
        • Kênh mương.
        • Đập đất.

        Công trình môi trường

        • Bãi chôn lấp rác thải.
        • Hồ sinh học.
        • Hồ chứa nước thải.

        Công trình bảo vệ mái dốc

        • Kè sông.
        • Kè biển.
        • Taluy đường giao thông.

          Ưu điểm nổi bật của vải địa kỹ thuật

          ✔ Tăng tuổi thọ công trình.

          ✔ Giảm chi phí bảo trì.

          ✔ Thi công nhanh chóng.

          ✔ Giá thành hợp lý.

          ✔ Chống xói mòn hiệu quả.

          ✔ Tăng khả năng chịu tải nền đất.

          ✔ Kháng hóa chất và vi sinh vật.

          ✔ Tuổi thọ lên tới hàng chục năm.

HƯỚNG DẪN THI CÔNG VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ĐÚNG TIÊU CHUẨN – QUY TRÌNH, YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Thi công vải địa kỹ thuật là gì?

 

Thi công vải địa kỹ thuật là quá trình lắp đặt vải địa kỹ thuật theo đúng yêu cầu thiết kế nhằm thực hiện các chức năng phân cách, gia cường, lọc, tiêu thoát nước và bảo vệ kết cấu công trình.

Hiện nay, vải địa kỹ thuật được sử dụng rộng rãi trong các công trình đường giao thông, cao tốc, sân bay, bãi container, hồ chứa nước, đê kè, khu công nghiệp và các dự án xử lý nền đất yếu.

Việc thi công đúng kỹ thuật không chỉ đảm bảo hiệu quả sử dụng của vật liệu mà còn góp phần nâng cao tuổi thọ và chất lượng công trình.

Mục đích của việc thi công vải địa kỹ thuật

 

Việc sử dụng vải địa kỹ thuật giúp:

✅ Phân cách nền đất yếu với vật liệu đắp.

✅ Tăng khả năng chịu tải của nền đường.

✅ Hạn chế lún không đều.

✅ Ngăn trộn lẫn các lớp vật liệu.

✅ Tăng tuổi thọ công trình.

✅ Hỗ trợ tiêu thoát nước hiệu quả.

Công tác chuẩn bị trước khi thi công

Chuẩn bị mặt bằng

 

Trước khi trải vải cần:

  • San gạt mặt bằng.

  • Loại bỏ gốc cây, đá sắc nhọn.
  • Đầm chặt nền theo yêu cầu thiết kế.
  • Đảm bảo bề mặt bằng phẳng.

Các vật sắc nhọn có thể làm rách hoặc thủng vải trong quá trình thi công.

Kiểm tra vật liệu

 

Trước khi đưa vào công trình cần kiểm tra:

  • Chủng loại vải.

  • Quy cách sản phẩm.
  • Chứng chỉ CO, CQ.
  • Kết quả thí nghiệm.

Đảm bảo vật liệu đáp ứng yêu cầu thiết kế.


Quy trình thi công vải địa kỹ thuật

Bước 1: Định vị khu vực thi công

 

Xác định phạm vi trải vải theo bản vẽ thiết kế.

Kiểm tra:

  • Tim tuyến.

  • Cao độ.
  • Phạm vi xử lý nền.

Bước 2: Trải vải địa kỹ thuật

 

  • Các cuộn vải được trải theo chiều thiết kế.

    Lưu ý:

    • Trải phẳng.

    • Không để nhăn.
    • Không để gấp nếp.
    • Không kéo căng quá mức.

    Đối với nền đất yếu, hạn chế tối đa việc di chuyển thiết bị trực tiếp trên vải.


Bước 3: Ghép nối vải địa kỹ thuật

 

  • Có hai phương pháp ghép nối phổ biến:

Nối chồng mép

 

  • Chiều rộng chồng mép thông thường:

    • Tối thiểu 30 cm đối với nền ổn định.

    • 50 cm đến 100 cm đối với nền đất yếu.

    Đây là phương pháp được sử dụng phổ biến nhất.

May nối

 

  • Áp dụng khi:

    • Công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

    • Khu vực chịu tải trọng lớn.
    • Theo chỉ định thiết kế.

    Sử dụng chỉ Polyester hoặc chỉ chuyên dụng có cường độ cao.


Bước 4: Kiểm tra sau khi trải

 

  • Kiểm tra:

    • Độ phẳng của vải.

    • Mối nối.
    • Vị trí chồng mép.
    • Các vị trí rách hoặc hư hỏng.

    Nếu phát hiện hư hỏng cần vá sửa trước khi đắp vật liệu.

Bước 5: Đắp vật liệu lên trên vải

 

  • Sau khi nghiệm thu vải địa kỹ thuật:

    • Tiến hành đắp cát hoặc vật liệu theo thiết kế.

    • Đổ vật liệu từ vị trí thấp đến cao.
    • Không đổ trực tiếp từ độ cao lớn gây hư hỏng vải.

    Chiều dày lớp đắp ban đầu thường từ:

    • 20 cm đến 30 cm.

    Tùy theo yêu cầu thiết kế.

Bước 6: Lu lèn hoàn thiện

 

  • Sau khi vật liệu phủ đạt chiều dày yêu cầu:

    • Tiến hành lu lèn.

    • Đảm bảo độ chặt thiết kế.

    Không cho thiết bị chạy trực tiếp lên vải chưa được phủ bảo vệ.


Yêu cầu kỹ thuật khi thi công vải địa kỹ thuật

Không làm rách vải

 

  • Trong quá trình trải và đắp vật liệu cần tránh:

    • Kéo lê vải trên nền đá sắc.

    • Thiết bị cơ giới đi trực tiếp lên vải.

Đảm bảo chiều rộng nối chồng

 

    • Theo tiêu chuẩn thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của dự án.


Không để vải tiếp xúc lâu với ánh nắng

 

    • Sau khi trải nên đắp phủ sớm nhằm:

      • Hạn chế tia UV.

      • Bảo vệ chất lượng vật liệu.

Kiểm tra chất lượng thường xuyên

 

    • Đảm bảo vật liệu không bị:

      • Rách.

      • Thủng.
      • Xê dịch khỏi vị trí thiết kế.

Các lỗi thường gặp khi thi công vải địa kỹ thuật

Trải vải bị nhăn

 

      • Gây mất ổn định nền móng.


Nối chồng mép không đủ

 

      • Làm giảm hiệu quả gia cường và phân cách.


Đổ vật liệu trực tiếp từ độ cao lớn

 

      • Dễ gây thủng hoặc rách vải.


Thiết bị chạy trực tiếp lên vải

 

      • Làm hư hỏng vật liệu trước khi phát huy tác dụng.

 

LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT CỐT SỢI THỦY TINH - 0 VNĐ

LƯỚI ĐỊA CỐT SỢI THỦY TINH LÀ GÌ? CẤU TẠO, ƯU ĐIỂM, ỨNG DỤNG VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2026

Lưới địa cốt sợi thủy tinh – Giải pháp gia cường mặt đường và chống nứt phản ánh hiệu quả

 

Lưới địa cốt sợi thủy tinh (Fiberglass Geogrid) là vật liệu địa kỹ thuật được sử dụng rộng rãi trong các công trình giao thông nhằm gia cường kết cấu áo đường, tăng khả năng chịu tải và đặc biệt là hạn chế hiện tượng nứt phản ánh trên mặt đường bê tông nhựa.

Nhờ cường độ chịu kéo cao, độ ổn định kích thước tốt và khả năng chịu nhiệt vượt trội, lưới địa cốt sợi thủy tinh hiện là giải pháp được nhiều chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và nhà thầu lựa chọn trong các dự án cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới đường giao thông.

Lưới địa cốt sợi thủy tinh là gì?

 

Lưới địa cốt sợi thủy tinh là sản phẩm được sản xuất từ các sợi thủy tinh cường độ cao đan thành dạng lưới và được phủ lớp polymer bảo vệ bên ngoài.

Vật liệu này được đặt giữa các lớp bê tông nhựa hoặc lớp móng nhằm:

  • Tăng khả năng chịu kéo.

  • Phân tán ứng suất.
  • Chống nứt phản ánh.
  • Gia tăng tuổi thọ công trình.

Cấu tạo của lưới địa cốt sợi thủy tinh

Sợi thủy tinh cường độ cao

 

Được sản xuất từ sợi thủy tinh chuyên dụng có:

  • Cường độ kéo rất lớn.

  • Độ giãn dài thấp.
  • Khả năng chịu nhiệt cao.

Lớp phủ Polymer

 

  • Bên ngoài lưới được phủ lớp polymer nhằm:

    • Tăng độ bền.

    • Chống ăn mòn.
    • Chống tia UV.
    • Tăng khả năng liên kết với bê tông nhựa.

 

Nguyên lý hoạt động của lưới địa cốt sợi thủy tinh

Khi mặt đường chịu tải trọng xe chạy:

  • Xuất hiện ứng suất kéo trong kết cấu áo đường.
  • Các vết nứt từ lớp dưới có xu hướng phát triển lên bề mặt.

Lưới địa cốt sợi thủy tinh sẽ:

  • Hấp thụ ứng suất kéo.
  • Phân tán tải trọng.
  • Ngăn chặn sự lan truyền của vết nứt.

Từ đó giúp:

✅ Giảm nứt phản ánh.

✅ Tăng tuổi thọ mặt đường.

✅ Giảm chi phí bảo trì.

Ưu điểm của lưới địa cốt sợi thủy tinh

Cường độ chịu kéo rất cao

Sợi thủy tinh có khả năng chịu lực vượt trội so với nhiều vật liệu khác.


Độ giãn dài thấp

Khả năng biến dạng nhỏ giúp kiểm soát vết nứt hiệu quả.


Chống nứt phản ánh

Đây là ưu điểm nổi bật nhất của sản phẩm.


Chịu nhiệt tốt

Hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao của bê tông nhựa nóng.

Chống ăn mòn

Không bị ảnh hưởng bởi:

  • Nước.
  • Muối.
  • Hóa chất thông thường.

Tăng tuổi thọ công trình

Giúp kéo dài thời gian khai thác mặt đường và giảm chi phí sửa chữa.


Ứng dụng của lưới địa cốt sợi thủy tinh

Gia cường mặt đường bê tông nhựa

Áp dụng cho:

  • Quốc lộ.
  • Cao tốc.
  • Đường tỉnh.
  • Đường đô thị.

Chống nứt phản ánh mặt đường

Sử dụng trong:

  • Cải tạo mặt đường cũ.
  • Nâng cấp mặt đường.

Sân bay

Gia cường:

  • Đường băng.
  • Đường lăn.
  • Sân đỗ máy bay.

    Bãi container và khu công nghiệp

    Tăng khả năng chịu tải cho kết cấu nền.


    Công trình giao thông trọng điểm

    • Cầu đường.
    • Cảng biển.
    • Trung tâm logistics.

      Quy trình thi công lưới địa cốt sợi thủy tinh

      Bước 1: Chuẩn bị bề mặt

      • Vệ sinh mặt đường.
      • Xử lý ổ gà, vết nứt lớn.

      Bước 2: Tưới nhựa dính bám

      Sử dụng nhựa đường nhũ tương hoặc nhựa đường nóng theo thiết kế.


      Bước 3: Trải lưới địa cốt sợi thủy tinh

      • Trải phẳng.
      • Không để nhăn.
      • Cố định chắc chắn.

        Bước 4: Rải lớp bê tông nhựa

        Thi công lớp bê tông nhựa theo thiết kế.


        Bước 5: Lu lèn hoàn thiện

        Đảm bảo độ chặt và độ bằng phẳng yêu cầu.


        Những lưu ý khi lựa chọn lưới địa cốt sợi thủy tinh

        Để đảm bảo chất lượng công trình cần lựa chọn:

        ✔ Sản phẩm có chứng chỉ chất lượng rõ ràng.

        ✔ Cường độ kéo phù hợp thiết kế.

        ✔ Lớp phủ Polymer đồng đều.

        ✔ Nhà cung cấp uy tín.

        ✔ Hồ sơ CO, CQ đầy đủ.

        Báo giá lưới địa cốt sợi thủy tinh mới nhất 2026

        Giá lưới địa cốt sợi thủy tinh phụ thuộc vào:

        • Cường độ chịu kéo.
        • Khổ cuộn.
        • Khối lượng đặt hàng.
        • Địa điểm giao hàng.
        • Yêu cầu kỹ thuật của dự án.

        Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty 299.

        Công ty 299 – Đơn vị cung cấp lưới địa cốt sợi thủy tinh uy tín

        Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Thương Mại 299 với hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư cầu đường và vật tư địa kỹ thuật, chuyên cung cấp:

        • Lưới địa cốt sợi thủy tinh.
        • Lưới địa kỹ thuật.
        • Bấc thấm PVD.
        • Vải địa kỹ thuật.
        • Geocell HDPE.
        • Rọ đá.
        • Màng chống thấm HDPE.

        Cam kết của chúng tôi

        ✅ Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng.

        ✅ Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ.

        ✅ Giá cạnh tranh.

        ✅ Giao hàng toàn quốc.

        ✅ Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận nơi.

        THÔNG TIN LIÊN HỆ

        CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299

        Hotline: 0985 112 716

         Website: https://vattucauduong299.com

         Địa chỉ: Thôn Thượng Đình, xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội

 

Tấm Sốp Chèn Khe - 0 VNĐ

TẤM XỐP CHÈN KHE BÊ TÔNG LÀ GÌ? ỨNG DỤNG, ƯU ĐIỂM VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2026

Tấm xốp chèn khe – Giải pháp xử lý khe co giãn hiệu quả cho công trình giao thông và xây dựng

Tấm xốp chèn khe bê tông là vật liệu chuyên dụng được sử dụng để tạo khe co giãn, khe lún và khe biến dạng trong các công trình bê tông. Sản phẩm giúp hấp thụ chuyển vị do nhiệt độ, tải trọng và lún nền, đồng thời hạn chế nứt vỡ kết cấu bê tông trong quá trình khai thác.

Nhờ khả năng đàn hồi tốt, chống thấm nước và độ bền cao, tấm xốp chèn khe hiện được sử dụng rộng rãi trong các công trình đường bộ, cầu đường, hầm, đập thủy lợi, đường sắt và các công trình hạ tầng kỹ thuật.


Tấm xốp chèn khe là gì?

Tấm xốp chèn khe là vật liệu được sản xuất từ Polyethylene Foam (PE Foam) hoặc các vật liệu xốp đàn hồi chuyên dụng, có cấu trúc ô kín giúp chống thấm nước và duy trì độ đàn hồi lâu dài.

Sản phẩm được lắp đặt tại các vị trí khe co giãn giữa hai khối bê tông nhằm tạo khoảng trống cho kết cấu giãn nở hoặc co ngót theo điều kiện môi trường.

Cấu tạo của tấm xốp chèn khe

Tấm xốp chèn khe thường có:

Lớp vật liệu xốp PE Foam

  • Cấu trúc ô kín.
  • Trọng lượng nhẹ.
  • Không hút nước.
  • Độ đàn hồi cao.

Bề mặt chống thấm

Một số sản phẩm được phủ lớp màng bảo vệ giúp tăng khả năng chống nước và nâng cao tuổi thọ sử dụng.


 

Thông số kỹ thuật phổ biến

Chỉ tiêu Giá trị
Vật liệu PE Foam
Tỷ trọng 25 – 35 kg/m³
Màu sắc Đen hoặc xám
Độ dày phổ biến 10mm, 15mm, 20mm, 25mm
Kích thước tấm 1m x 2m
Độ hút nước Rất thấp
Khả năng đàn hồi Cao
Tuổi thọ sử dụng Trên 20 năm

Tùy từng công trình sẽ lựa chọn độ dày phù hợp theo thiết kế.


Ưu điểm của tấm xốp chèn khe

Đàn hồi tốt

Cho phép kết cấu bê tông giãn nở và co ngót tự nhiên mà không gây nứt vỡ.


Chống thấm nước hiệu quả

Cấu trúc ô kín giúp hạn chế nước thấm qua khe nối.


Trọng lượng nhẹ

Dễ dàng vận chuyển và thi công.


Chống mục nát

Không bị phân hủy trong môi trường ẩm ướt.

Tuổi thọ cao

Duy trì khả năng đàn hồi trong thời gian dài.


Thi công đơn giản

Dễ cắt và lắp đặt theo kích thước thiết kế.


Ứng dụng của tấm xốp chèn khe

Chèn khe co giãn cho đường bê tông xi măng

Sử dụng phổ biến trong:

  • Quốc lộ.
  • Cao tốc.
  • Đường tỉnh.
  • Đường nội bộ khu công nghiệp.

Giúp hạn chế nứt mặt đường do biến đổi nhiệt độ.

Chèn khe nối trong đường hầm và đập nước

Được sử dụng tại:

  • Hầm giao thông.
  • Hầm kỹ thuật.
  • Đập thủy lợi.
  • Đập thủy điện.

Giúp giảm ứng suất và tăng độ bền công trình.


Chèn khe bê tông đường sắt và đường ngầm

Áp dụng cho:

  • Tuyến đường sắt.
  • Hệ thống metro.
  • Hầm ngầm đô thị.

Đảm bảo khả năng chuyển vị của kết cấu.

Chèn khe cầu đường

Sử dụng tại:

  • Mố cầu.
  • Bản mặt cầu.
  • Khe co giãn cầu.

Giúp bảo vệ kết cấu và tăng tuổi thọ khai thác.


Chèn khe cho công trình có khe lún và khe trầm tích

Áp dụng trong:

  • Nhà xưởng công nghiệp.
  • Trung tâm thương mại.
  • Công trình dân dụng.
  • Kết cấu khung bê tông cốt thép.

Vai trò của tấm xốp chèn khe trong công trình bê tông

Tấm xốp chèn khe giúp:

✅ Hấp thụ biến dạng nhiệt.

✅ Giảm ứng suất trong kết cấu.

✅ Hạn chế nứt bê tông.

✅ Chống thấm tại khe nối.

✅ Tăng tuổi thọ công trình.

✅ Giảm chi phí bảo trì sửa chữa.


Quy trình thi công tấm xốp chèn khe

Bước 1: Chuẩn bị khe

  • Vệ sinh bề mặt.
  • Kiểm tra kích thước khe theo thiết kế.

Bước 2: Cắt tấm xốp

Gia công theo chiều rộng và chiều sâu khe nối.


Bước 3: Lắp đặt

Đặt tấm xốp vào vị trí khe co giãn trước khi đổ bê tông.


Bước 4: Hoàn thiện chống thấm

Tùy theo yêu cầu công trình có thể kết hợp:

  • Matit chèn khe.
  • Băng cản nước PVC.
  • Keo polyurethane.

    Những lưu ý khi lựa chọn tấm xốp chèn khe

    Để đảm bảo chất lượng công trình cần lựa chọn:

    ✔ Đúng chiều dày thiết kế.

    ✔ Độ đàn hồi cao.

    ✔ Khả năng chống thấm tốt.

    ✔ Không bị mục nát trong môi trường ẩm.

    ✔ Có chứng chỉ chất lượng đầy đủ.

    Báo giá tấm xốp chèn khe mới nhất 2026

    Giá tấm xốp chèn khe phụ thuộc vào:

    • Độ dày sản phẩm.
    • Tỷ trọng vật liệu.
    • Kích thước tấm.
    • Khối lượng đặt hàng.
    • Địa điểm giao hàng.

    Để nhận báo giá tấm xốp chèn khe chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty 299.

    Công ty 299 – Đơn vị cung cấp tấm xốp chèn khe uy tín

    Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Thương Mại 299 với hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư cầu đường và vật liệu xây dựng, chuyên cung cấp:

    • Tấm xốp chèn khe bê tông.
    • Matit chèn khe.
    • Băng cản nước PVC.
    • Giấy dầu chống thấm.
    • Nhựa đường.
    • Vải địa kỹ thuật.
    • Bấc thấm PVD.
    • Geocell HDPE.

    Cam kết của chúng tôi

    ✅ Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng.

    ✅ Giá cạnh tranh.

    ✅ Giao hàng toàn quốc.

    ✅ Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ.

    ✅ Hỗ trợ tư vấn tận công trình.

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

    CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299

     Hotline: 0985 112 716

    Website: https://vattucauduong299.com

     Địa chỉ: Thôn Thượng Đình, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội


     

 

 

DÂY HÀN ĐÙN MÀNG HDPE - 0 VNĐ

DÂY HÀN ĐÙN HDPE LÀ GÌ? THÔNG SỐ KỸ THUẬT, ỨNG DỤNG VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2026

Dây hàn đùn HDPE – Vật liệu không thể thiếu trong thi công màng chống thấm HDPE

Dây hàn đùn HDPE là vật liệu chuyên dụng được sử dụng trong quá trình thi công hàn đùn màng chống thấm HDPE, giúp tạo liên kết chắc chắn giữa các tấm màng tại các vị trí góc cạnh, chi tiết kỹ thuật, mối nối sửa chữa và các khu vực mà máy hàn kép không thể thi công.

Hiện nay, dây hàn đùn HDPE được sử dụng rộng rãi trong các công trình hồ chứa nước, hồ nuôi tôm, bãi chôn lấp rác thải, hồ xử lý nước thải, khai thác khoáng sản và các công trình môi trường trên toàn quốc.

 

 

 

Dây hàn đùn HDPE là gì?

Dây hàn đùn HDPE là sản phẩm được sản xuất từ nhựa HDPE nguyên sinh chất lượng cao, có dạng sợi tròn hoặc sợi tam giác, được sử dụng kết hợp với máy hàn đùn để tạo mối hàn liên kết giữa các tấm màng HDPE.

Trong quá trình hàn đùn, dây hàn được nung nóng và ép vào vị trí cần liên kết, tạo thành mối hàn đồng nhất với vật liệu màng HDPE.


Vai trò của dây hàn đùn HDPE

Dây hàn đùn có nhiệm vụ:

  • Liên kết các tấm màng HDPE.
  • Gia cường các vị trí góc.
  • Hàn các chi tiết xuyên qua màng.
  • Sửa chữa các vị trí thủng hoặc rách màng.
  • Đảm bảo độ kín nước và độ bền của hệ thống chống thấm.

Đây là vật liệu bắt buộc trong thi công màng chống thấm HDPE theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.

Thông số kỹ thuật dây hàn đùn HDPE

Chỉ tiêu Thông số
Vật liệu HDPE nguyên sinh
Màu sắc Đen
Tỷ trọng ≥ 0,94 g/cm³
Đường kính dây 3 mm – 5 mm
Hình dạng Tròn hoặc tam giác
Cường độ kéo đứt ≥ 20 MPa
Độ giãn dài khi đứt ≥ 500%
Khả năng kháng hóa chất Rất tốt
Khả năng chống tia UV Cao

Các loại dây hàn đùn HDPE phổ biến

Dây hàn đùn HDPE tròn

Ưu điểm:

  • Dễ sử dụng.
  • Phù hợp nhiều loại máy hàn đùn.
  • Tạo mối hàn đều và đẹp.

Ứng dụng:

  • Thi công màng HDPE hồ chứa nước.
  • Hồ nuôi thủy sản.
  • Hồ xử lý nước thải.

    Ứng dụng của dây hàn đùn HDPE

    Thi công màng chống thấm HDPE

    Sử dụng để:

    • Hàn vá.
    • Hàn góc.
    • Hàn mép.
    • Hàn chi tiết đặc biệt.

    Hồ nuôi tôm công nghệ cao

    Dây hàn đùn giúp tạo các mối nối chắc chắn, chống rò rỉ nước trong quá trình vận hành.


    Hồ chứa nước

    Áp dụng cho:

    • Hồ thủy lợi.
    • Hồ điều hòa.
    • Hồ cảnh quan.

      Bãi chôn lấp rác thải

      Đảm bảo độ kín khít tuyệt đối của hệ thống chống thấm.


      Nhà máy xử lý nước thải

      Thi công các hạng mục chống thấm bằng màng HDPE.


      Ưu điểm của dây hàn đùn HDPE

      Tương thích hoàn toàn với màng HDPE

      Dây hàn được sản xuất từ cùng vật liệu với màng chống thấm HDPE nên tạo sự đồng nhất cao.


      Độ bền cơ học cao

      Mối hàn đạt cường độ lớn, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình quan trọng.

      Chống thấm tuyệt đối

      Giúp hệ thống màng HDPE hoạt động ổn định trong thời gian dài.


      Chịu hóa chất tốt

      Không bị ảnh hưởng bởi:

      • Axit.
      • Kiềm.
      • Muối.
      • Nước thải công nghiệp.

      Tuổi thọ cao

      Có thể làm việc ổn định trong hàng chục năm.

      Quy trình thi công dây hàn đùn HDPE

      Bước 1: Chuẩn bị bề mặt

      • Làm sạch vị trí hàn.
      • Loại bỏ bụi bẩn và hơi ẩm.

      Bước 2: Mài nhám bề mặt màng HDPE

      Tăng khả năng liên kết giữa dây hàn và màng.


      Bước 3: Gia nhiệt máy hàn đùn

      Điều chỉnh nhiệt độ theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

      Thông thường:

      • Nhiệt độ hàn: 220°C – 300°C.

        Bước 4: Tiến hành hàn đùn

        Dây hàn được nung nóng và đùn vào vị trí cần liên kết.


        Bước 5: Kiểm tra mối hàn

        Kiểm tra:

        • Độ kín.
        • Độ bám dính.
        • Hình dạng mối hàn.

        Những lưu ý khi lựa chọn dây hàn đùn HDPE

        Để đảm bảo chất lượng công trình cần lựa chọn:

        ✔ Dây hàn làm từ nhựa HDPE nguyên sinh.

        ✔ Màu sắc đồng nhất với màng HDPE.

        ✔ Đúng quy cách máy hàn sử dụng.

        ✔ Có chứng nhận chất lượng.

        ✔ Nhà cung cấp uy tín.

        Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng

        Một số tiêu chuẩn thường được áp dụng:

        • GRI GM13
        • ASTM D6392
        • ASTM D4437
        • ASTM D6693

        Các tiêu chuẩn này đảm bảo chất lượng vật liệu và độ bền của hệ thống chống thấm HDPE.


        Báo giá dây hàn đùn HDPE mới nhất 2026

        Giá dây hàn đùn HDPE phụ thuộc vào:

        • Đường kính dây.
        • Loại dây tròn hoặc tam giác.
        • Khối lượng đặt hàng.
        • Chất lượng nguyên liệu.
        • Địa điểm giao hàng.

        Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty 299.

        Công ty 299 – Đơn vị cung cấp dây hàn đùn HDPE uy tín

        Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Thương Mại 299 với hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư địa kỹ thuật và vật liệu chống thấm, chuyên cung cấp:

        • Dây hàn đùn HDPE.
        • Màng chống thấm HDPE.
        • Vải địa kỹ thuật.
        • Bấc thấm PVD.
        • Geocell HDPE.
        • Rọ đá, thảm đá.
        • Lưới địa kỹ thuật.

        Cam kết

        ✅ Hàng hóa chất lượng cao.

        ✅ Đầy đủ chứng chỉ kỹ thuật.

        ✅ Giá cạnh tranh.

        ✅ Giao hàng toàn quốc.

        ✅ Hỗ trợ kỹ thuật tận công trình.

        THÔNG TIN LIÊN HỆ

        CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299

        Hotline: 0985 112 716

         Website: https://vattucauduong299.com

         Địa chỉ: Thôn Thượng Đình, xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội

VỈ NHỰA THOÁT NƯỚC - 0 VNĐ

VỈ NHỰA THOÁT NƯỚC LÀ GÌ? CẤU TẠO, ƯU ĐIỂM, ỨNG DỤNG VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2026

Vỉ nhựa thoát nước – Giải pháp thoát nước hiện đại cho công trình xây dựng

Vỉ nhựa thoát nước là vật liệu xây dựng được sử dụng rộng rãi trong các công trình sân vườn, tầng hầm, mái xanh, tường chắn, cảnh quan đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật. Với khả năng tạo khoảng rỗng lớn giúp thu và thoát nước nhanh chóng, vỉ nhựa thoát nước đang trở thành giải pháp thay thế hiệu quả cho các lớp đá dăm truyền thống.

Hiện nay, vỉ nhựa thoát nước được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng nhờ khả năng thi công nhanh, trọng lượng nhẹ và hiệu quả thoát nước vượt trội.


Vỉ nhựa thoát nước là gì?

Vỉ nhựa thoát nước (Drainage Cell) là sản phẩm được sản xuất từ nhựa HDPE hoặc PP nguyên sinh có cường độ cao, được thiết kế dạng tấm với các ô rỗng hoặc chân đế nổi nhằm tạo khoảng không gian để thu gom và dẫn nước đến hệ thống thoát nước của công trình.

Vỉ thoát nước thường được kết hợp với vải địa kỹ thuật không dệt để tạo thành hệ thống lọc và thoát nước hoàn chỉnh.

Cấu tạo của vỉ nhựa thoát nước

Một hệ thống thoát nước bằng vỉ nhựa thường gồm:

1. Tấm vỉ nhựa thoát nước

Được sản xuất từ:

  • Nhựa HDPE nguyên sinh.
  • Nhựa Polypropylene (PP).

Chức năng:

  • Tạo khoảng rỗng chứa nước.
  • Dẫn nước về hệ thống thu gom.

2. Lớp vải địa kỹ thuật

Được đặt phía trên vỉ nhựa.

Chức năng:

  • Lọc đất.
  • Ngăn đất lọt vào hệ thống thoát nước.
  • Đảm bảo khả năng thoát nước lâu dài.


  

      

Ưu điểm của vỉ nhựa thoát nước

Thoát nước nhanh và hiệu quả

Nhờ kết cấu rỗng, nước được dẫn đi nhanh chóng, hạn chế tình trạng ứ đọng nước.


Trọng lượng nhẹ

So với lớp đá dăm truyền thống:

  • Dễ vận chuyển.
  • Giảm tải trọng công trình.
  • Thi công nhanh hơn.

    Chịu tải trọng lớn

    Có thể sử dụng cho:

    • Mái xanh.
    • Sân vườn.
    • Tầng hầm.
    • Bãi đỗ xe.

    Tuổi thọ cao

    Không bị:

    • Mục nát.
    • Ăn mòn.
    • Tác động bởi vi sinh vật.

      Tiết kiệm chi phí thi công

      Giảm khối lượng đào đắp và vật liệu truyền thống.


      Ứng dụng của vỉ nhựa thoát nước

      Hệ thống mái xanh

      Vỉ nhựa thoát nước được lắp đặt dưới lớp đất trồng nhằm:

      • Thu nước dư thừa.
      • Bảo vệ lớp chống thấm.
      • Duy trì độ ẩm cho cây xanh.

        Sân vườn cảnh quan

        Giúp:

        • Chống ngập úng.
        • Bảo vệ cây trồng.
        • Tăng tuổi thọ công trình cảnh quan.

        Tường chắn và tầng hầm

        Dùng để:

        • Giảm áp lực nước phía sau tường chắn.
        • Bảo vệ kết cấu tầng hầm.
        • Ngăn thấm nước.

          ãi đỗ xe và sân thể thao

          Hỗ trợ thoát nước nhanh, đảm bảo độ bền mặt nền.


          Công trình dân dụng và công nghiệp

          • Chung cư.
          • Trung tâm thương mại.
          • Nhà máy.
          • Khu công nghiệp.

          Quy trình thi công vỉ nhựa thoát nước

          Bước 1: Chuẩn bị bề mặt

          • Vệ sinh mặt bằng.
          • Kiểm tra hệ thống chống thấm.

            Bước 2: Trải vỉ nhựa thoát nước

            Liên kết các tấm với nhau theo đúng thiết kế.


            Bước 3: Trải vải địa kỹ thuật

            Phủ kín toàn bộ bề mặt vỉ thoát nước.


            Bước 4: Thi công lớp đất hoặc vật liệu hoàn thiện

            Tùy theo mục đích sử dụng:

            • Đất trồng cây.
            • Lát gạch.
            • Đổ bê tông.

              Tại sao nên sử dụng vỉ nhựa thoát nước thay cho đá dăm?

              Tiêu chí Vỉ nhựa thoát nước Đá dăm
              Khả năng thoát nước Rất cao Trung bình
              Trọng lượng Nhẹ Nặng
              Thi công Nhanh Chậm
              Tuổi thọ Trên 50 năm Thấp hơn
              Tải trọng công trình Thấp Cao

              Do đó, nhiều công trình hiện nay ưu tiên sử dụng vỉ nhựa thoát nước thay thế vật liệu truyền thống.

              Báo giá vỉ nhựa thoát nước mới nhất 2026

              Giá vỉ nhựa thoát nước phụ thuộc vào:

              • Chiều cao sản phẩm.
              • Khả năng chịu tải.
              • Chủng loại nhựa.
              • Khối lượng đặt hàng.
              • Địa điểm giao hàng.

              Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty 299.

              Công ty 299 – Đơn vị cung cấp vỉ nhựa thoát nước uy tín

              Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Thương Mại 299 với hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư địa kỹ thuật và vật tư xây dựng, chuyên cung cấp:

              • Vỉ nhựa thoát nước HDPE.
              • Vải địa kỹ thuật.
              • Màng chống thấm HDPE.
              • Geocell HDPE.
              • Lưới địa kỹ thuật.
              • Bấc thấm PVD.
              • Rọ đá, thảm đá.

              Cam kết của chúng tôi

              ✅ Hàng hóa chất lượng cao.

              ✅ Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ.

              ✅ Giá cạnh tranh.

              ✅ Giao hàng toàn quốc.

              ✅ Tư vấn kỹ thuật miễn phí.

              THÔNG TIN LIÊN HỆ

              CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299

               Hotline: 0985 112 716

              Website: https://vattucauduong299.com

               Địa chỉ: Thôn Thượng Đình, xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội

Màng chống thấm GLC bentonite - 0 VNĐ

MÀNG CHỐNG THẤM GCL BENTONITE LÀ GÌ? CẤU TẠO, ƯU ĐIỂM, ỨNG DỤNG VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2026

Màng chống thấm GCL Bentonite – Giải pháp chống thấm tự nhiên hiệu quả cho công trình môi trường và hạ tầng

Màng chống thấm GCL Bentonite (Geosynthetic Clay Liner) là vật liệu chống thấm địa kỹ thuật tiên tiến được cấu tạo từ lớp đất sét Bentonite tự nhiên kẹp giữa các lớp vải địa kỹ thuật. Với khả năng tự trương nở khi gặp nước và tự hàn gắn các vết thủng nhỏ, màng GCL Bentonite đang được sử dụng rộng rãi trong các công trình môi trường, hồ chứa nước, bãi chôn lấp rác thải, hồ cảnh quan và các dự án hạ tầng kỹ thuật.

So với các giải pháp chống thấm truyền thống, màng chống thấm GCL Bentonite mang lại hiệu quả chống thấm cao, thi công nhanh và thân thiện với môi trường.


Màng chống thấm GCL Bentonite là gì?

GCL Bentonite là loại vật liệu chống thấm tổng hợp được sản xuất bằng cách kẹp một lớp đất sét Bentonite Natri tự nhiên giữa hai lớp vải địa kỹ thuật, sau đó liên kết bằng công nghệ xuyên kim hoặc khâu cơ học.

Khi tiếp xúc với nước, Bentonite sẽ trương nở tạo thành lớp gel có khả năng chống thấm rất cao, ngăn chặn sự thẩm thấu của nước và các chất lỏng khác.

Cấu tạo của màng chống thấm GCL Bentonite

Màng chống thấm GCL thường gồm 3 lớp chính:

1. Lớp vải địa kỹ thuật không dệt

Chức năng:

  • Bảo vệ lớp Bentonite.
  • Tăng cường độ bền cơ học.
  • Hỗ trợ thi công.

2. Lớp đất sét Bentonite Natri

Đây là thành phần quan trọng nhất.

Đặc điểm:

  • Khả năng trương nở cao.
  • Hệ số thấm cực thấp.
  • Tự bịt kín các khe hở nhỏ.

    3. Lớp vải địa kỹ thuật dệt hoặc không dệt

    Chức năng:

    • Gia cường sản phẩm.
    • Bảo vệ lớp Bentonite.
    • Tăng khả năng chịu kéo.

    Nguyên lý chống thấm của màng GCL Bentonite

    Khi nước tiếp xúc với lớp Bentonite:

    • Bentonite hấp thụ nước.
    • Trương nở gấp nhiều lần thể tích ban đầu.
    • Hình thành lớp gel chống thấm.

    Lớp gel này giúp:

    ✅ Ngăn nước thẩm thấu.

    ✅ Hạn chế rò rỉ.

    ✅ Tự hàn gắn các lỗ thủng nhỏ.

    Thông số kỹ thuật màng chống thấm GCL Bentonite

    Chỉ tiêu Giá trị điển hình
    Khối lượng Bentonite 4.000 – 5.500 g/m²
    Độ dày 6 – 10 mm
    Cường độ kéo ≥ 8 kN/m
    Độ bền xuyên thủng Cao
    Hệ số thấm ≤ 5 x 10⁻¹¹ m/s
    Khổ cuộn 4m – 6m
    Chiều dài cuộn 30m – 50m
    Tuổi thọ thiết kế Trên 50 năm

    Thông số có thể thay đổi tùy từng nhà sản xuất và tiêu chuẩn dự án.

    Ưu điểm của màng chống thấm GCL Bentonite

    Khả năng chống thấm vượt trội

    Nhờ lớp Bentonite tự nhiên có hệ số thấm cực thấp.


    Tự hàn gắn vết thủng nhỏ

    Khi gặp nước, Bentonite trương nở và tự bịt kín các khe hở nhỏ phát sinh trong quá trình thi công.


    Thi công nhanh

    Màng GCL được sản xuất dạng cuộn lớn giúp rút ngắn thời gian thi công.


    Thân thiện môi trường

    Thành phần chính là đất sét tự nhiên, không gây ô nhiễm môi trường.


    Giảm chi phí thi công

    Không cần thi công lớp đất sét dày như các giải pháp truyền thống.

    Tuổi thọ cao

    Khả năng làm việc ổn định trong thời gian dài.


    Ứng dụng của màng chống thấm GCL Bentonite

    Bãi chôn lấp rác thải

    Đây là ứng dụng phổ biến nhất của GCL Bentonite.

    Chức năng:

    • Ngăn nước rỉ rác.
    • Bảo vệ nguồn nước ngầm.
    • Đáp ứng yêu cầu môi trường.

    Hồ chứa nước

    Áp dụng cho:

    • Hồ thủy lợi.
    • Hồ điều hòa.
    • Hồ cảnh quan.
    • Hồ dự trữ nước.

    Hồ xử lý nước thải

    • Nhà máy xử lý nước thải.
    • Khu công nghiệp.
    • Trang trại chăn nuôi.

    Khai thác khoáng sản

    • Hồ chứa bùn thải.
    • Hồ chứa quặng.
    • Khu vực lưu giữ chất thải công nghiệp.

      Công trình giao thông

      • Chống thấm nền đường.
      • Công trình hầm.
      • Công trình ngầm.

      So sánh màng GCL Bentonite và màng chống thấm HDPE

      Tiêu chí GCL Bentonite HDPE
      Chống thấm Rất tốt Rất tốt
      Tự hàn gắn Không
      Thi công Nhanh Yêu cầu hàn nhiệt
      Khả năng chịu hóa chất Tốt Rất tốt
      Thân thiện môi trường Cao Cao
      Giá thành Kinh tế Phụ thuộc độ dày

      Trong nhiều dự án môi trường hiện nay, GCL và HDPE thường được sử dụng kết hợp để tăng hiệu quả chống thấm.

      Quy trình thi công màng chống thấm GCL Bentonite

      Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng

      • San phẳng nền.
      • Loại bỏ vật sắc nhọn.
      • Đảm bảo bề mặt ổn định.

      Bước 2: Trải màng GCL

      • Trải đúng chiều thiết kế.
      • Hạn chế nếp gấp.

      Bước 3: Xử lý mối nối

      Các mép chồng lên nhau theo quy định kỹ thuật.

      Bổ sung Bentonite tại vị trí nối nếu cần.

      Bước 4: Phủ lớp bảo vệ

      Sử dụng:

      • Đất đắp.
      • Cát.
      • Bê tông.

      Tùy theo thiết kế công trình.


      Báo giá màng chống thấm GCL Bentonite mới nhất 2026

      Giá màng chống thấm GCL Bentonite phụ thuộc vào:

      • Khối lượng Bentonite.
      • Độ dày sản phẩm.
      • Tiêu chuẩn kỹ thuật.
      • Khối lượng đặt hàng.
      • Địa điểm giao hàng.

      Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty 299.

      Công ty 299 – Đơn vị cung cấp màng chống thấm GCL Bentonite uy tín

      Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Thương Mại 299 là đơn vị có hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư địa kỹ thuật và vật liệu chống thấm, chuyên cung cấp:

      • Màng chống thấm GCL Bentonite.
      • Màng chống thấm HDPE.
      • Vải địa kỹ thuật.
      • Bấc thấm PVD.
      • Geocell HDPE.
      • Rọ đá, thảm đá.
      • Lưới địa kỹ thuật.

      Cam kết của chúng tôi

      ✅ Sản phẩm chất lượng cao.

      ✅ Đầy đủ hồ sơ CO, CQ.

      ✅ Giá cạnh tranh.

      ✅ Giao hàng toàn quốc.

      ✅ Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí.

      THÔNG TIN LIÊN HỆ

      CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299

       Hotline: 0985 112 716

      Website: https://vattucauduong299.com

       Địa chỉ: Thôn Thượng Đình, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội

       

     

Nhựa đường đặc đóng thùng M60/70 IRAN - 0 VNĐ

NHỰA ĐƯỜNG LÀ GÌ? PHÂN LOẠI, ỨNG DỤNG, TIÊU CHUẨN VÀ BÁO GIÁ NHỰA ĐƯỜNG MỚI NHẤT 2026

Nhựa đường – Vật liệu quan trọng trong xây dựng giao thông và hạ tầng

Nhựa đường (Bitumen/Asphalt) là vật liệu kết dính có nguồn gốc từ dầu mỏ, được sử dụng rộng rãi trong thi công đường bộ, sân bay, cầu cảng, bãi đỗ xe và các công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhờ khả năng chống thấm nước, độ bám dính cao và độ bền vượt trội, nhựa đường đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng và tuổi thọ công trình giao thông.

Hiện nay, nhựa đường là vật liệu không thể thiếu trong các dự án giao thông từ đường giao thông nông thôn đến cao tốc, sân bay và các công trình trọng điểm quốc

gia

.

Nhựa đường là gì?

Nhựa đường là sản phẩm thu được trong quá trình chưng cất dầu mỏ hoặc từ các nguồn nhựa đường tự nhiên. Đây là vật liệu có màu đen hoặc nâu sẫm, có tính đàn hồi, khả năng chống thấm cao và bám dính tốt với cốt liệu đá.

Khi được gia nhiệt đến nhiệt độ thích hợp, nhựa đường trở nên mềm và dễ thi công. Sau khi nguội, vật liệu sẽ tạo thành lớp liên kết chắc chắn, bền vững và chịu được tác động của môi trường.

 

 

Thành phần của nhựa đường

Nhựa đường chủ yếu bao gồm:

  • Asphaltenes (tạo độ cứng và độ bền)
  • Resins (tăng khả năng bám dính)
  • Aromatics (duy trì tính dẻo)
  • Saturates (ổn định cấu trúc vật liệu)

Sự kết hợp của các thành phần này tạo nên tính chất cơ học và độ bền đặc trưng của nhựa đường.

Các loại nhựa đường phổ biến hiện nay

1. Nhựa đường đặc nóng

Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất trong xây dựng giao thông.

Các mác thường gặp:

  • Nhựa đường 60/70
  • Nhựa đường 80/100

Ưu điểm

  • Độ bám dính cao.
  • Chịu tải trọng tốt.
  • Độ bền lâu dài.

Ứng dụng

  • Đường quốc lộ.
  • Cao tốc.
  • Đường đô thị.
  • Sân bay.

    2. Nhựa đường nhũ tương

    Là loại nhựa đường được phân tán trong nước dưới dạng nhũ tương.

    Ưu điểm

    • Thi công ở nhiệt độ thường.
    • An toàn hơn khi sử dụng.
    • Tiết kiệm nhiên liệu đun nóng.

    Ứng dụng

    • Tưới dính bám.
    • Tưới thấm bám.
    • Bảo trì mặt đường.

     

3. Nhựa đường Polymer

Là nhựa đường được cải tiến bằng các loại polymer chuyên dụng.

Ưu điểm

  • Chống hằn lún bánh xe.
  • Chịu nhiệt tốt.
  • Tăng tuổi thọ mặt đường.

Ứng dụng

  • Cao tốc.
  • Đường có lưu lượng xe lớn.
  • Sân bay.

Ưu điểm của nhựa đường

Khả năng chống thấm cao

Ngăn nước xâm nhập vào kết cấu nền đường, giúp kéo dài tuổi thọ công trình.


Độ bám dính tốt

Liên kết hiệu quả với cốt liệu đá, tạo nên kết cấu mặt đường ổn định.


Khả năng đàn hồi

Giúp mặt đường chịu được biến dạng và tải trọng giao thông lớn.

Thi công nhanh

Dễ vận chuyển, thi công và bảo trì.


Hiệu quả kinh tế

Chi phí đầu tư hợp lý, phù hợp với nhiều loại công trình.


Ứng dụng của nhựa đường

Thi công đường giao thông

  • Quốc lộ.
  • Cao tốc.
  • Đường tỉnh lộ.
  • Đường đô thị.

    Sân bay

    Nhựa đường Polymer và nhựa đường đặc nóng được sử dụng để thi công:

    • Đường băng.
    • Đường lăn.
    • Sân đỗ máy bay.

    Cầu cảng

    • Bãi container.
    • Khu logistics.
    • Cảng biển.

    Chống thấm công trình

    Nhựa đường còn được sử dụng để:

    • Chống thấm mái nhà.
    • Chống thấm tầng hầm.
    • Chống thấm kết cấu bê tông.

Thi công hàn màng - 0 VNĐ

THI CÔNG HÀN MÀNG HDPE – QUY TRÌNH, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ GIẢI PHÁP CHỐNG THẤM HIỆU QUẢ

Thi công hàn màng HDPE là gì?

Thi công hàn màng HDPE là quá trình lắp đặt và liên kết các tấm màng chống thấm HDPE bằng thiết bị hàn nhiệt chuyên dụng nhằm tạo thành một hệ thống chống thấm liên tục, kín nước và bền vững.

Đây là công đoạn quan trọng quyết định chất lượng của các công trình sử dụng màng chống thấm HDPE, như hồ chứa nước, hồ nuôi tôm, bãi chôn lấp rác thải, hồ xử lý nước thải, khai thác khoáng sản và các công trình môi trường.

Hiện nay, phương pháp hàn màng HDPE được xem là giải pháp chống thấm hiệu quả nhất với tuổi thọ có thể lên tới 30 – 50 năm nếu thi công đúng kỹ thuật.


Màng chống thấm HDPE là gì?

Màng chống thấm HDPE (High Density Polyethylene) là vật liệu chống thấm được sản xuất từ nhựa Polyethylene tỷ trọng cao, có khả năng chống thấm gần như tuyệt đối, kháng hóa chất tốt và chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt.Các độ dày phổ biến:

  • HDPE 0.5mm
  • HDPE 0.75mm
  • HDPE 1.0mm
  • HDPE 1.5mm
  • HDPE 2.0mm

Tại sao cần thi công hàn màng HDPE đúng kỹ thuật?

Mặc dù màng HDPE có khả năng chống thấm rất cao, nhưng nếu các mối nối không đạt yêu cầu kỹ thuật sẽ dẫn đến:

  • Rò rỉ nước.
  • Thấm nước.
  • Mất khả năng chống thấm.
  • Hư hỏng công trình.
  • Tăng chi phí sửa chữa.

Vì vậy, công tác hàn màng HDPE phải được thực hiện bởi đội ngũ có kinh nghiệm và thiết bị chuyên dụng.


Các phương pháp hàn màng HDPE phổ biến

Hàn kép bằng máy hàn nhiệt tự động

Đây là phương pháp được sử dụng phổ biến nhất.

Nguyên lý:

  • Hai mép màng HDPE được chồng lên nhau.
  • Máy hàn sử dụng nhiệt và áp lực để liên kết hai lớp màng.

Ưu điểm:

✅ Mối hàn đồng đều.

✅ Chất lượng cao.

✅ Năng suất lớn.

✅ Dễ kiểm tra áp lực khí.

Hàn đùn HDPE

Sử dụng máy hàn đùn và dây hàn HDPE.

Áp dụng cho:

  • Góc bo.
  • Vị trí sửa chữa.
  • Ống xuyên màng.
  • Khu vực phức tạp.

Ưu điểm:

✅ Linh hoạt.

✅ Xử lý được các chi tiết khó.

✅ Độ kín nước cao.

Quy trình thi công hàn màng HDPE

Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng

Mặt bằng phải:

  • San phẳng.
  • Đầm chặt.
  • Loại bỏ đá sắc nhọn.
  • Không đọng nước.

Đây là bước quan trọng nhằm tránh làm thủng màng trong quá trình sử dụng.


Bước 2: Trải màng chống thấm HDPE

Các cuộn màng được trải theo bản vẽ thiết kế.

Lưu ý:

  • Tránh kéo căng quá mức.
  • Hạn chế nếp nhăn.
  • Đảm bảo chiều chồng mép theo tiêu chuẩn.

    Bước 3: Vệ sinh mép hàn

    Trước khi hàn cần:

    • Làm sạch bụi bẩn.
    • Loại bỏ nước.
    • Đảm bảo bề mặt khô ráo.

    Bước 4: Hàn màng HDPE

    Tiến hành:

    • Điều chỉnh nhiệt độ.
    • Điều chỉnh tốc độ máy.
    • Kiểm tra mẫu thử.

    Thông thường:

    • Nhiệt độ hàn: 250°C – 450°C.
    • Tốc độ hàn: 2 – 5 m/phút.

      Bước 3: Vệ sinh mép hàn

      Trước khi hàn cần:

      • Làm sạch bụi bẩn.
      • Loại bỏ nước.
      • Đảm bảo bề mặt khô ráo.

      Bước 4: Hàn màng HDPE

      Tiến hành:

      • Điều chỉnh nhiệt độ.
      • Điều chỉnh tốc độ máy.
      • Kiểm tra mẫu thử.

      Thông thường:

      • Nhiệt độ hàn: 250°C – 450°C.
      • Tốc độ hàn: 2 – 5 m/phút.

        Bước 6: Nghiệm thu và bàn giao

        Sau khi hoàn thành:

        • Kiểm tra toàn bộ hệ thống.
        • Lập hồ sơ nghiệm thu.
        • Bàn giao công trình.

        Tiêu chuẩn thi công hàn màng HDPE

        Các tiêu chuẩn thường áp dụng:

        • GRI GM13
        • ASTM D6392
        • ASTM D4437
        • ASTM D6693

        Đây là những tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong các dự án môi trường và hạ tầng.


        Ứng dụng của thi công hàn màng HDPE

        Hồ chứa nước

        • Hồ thủy lợi.
        • Hồ điều hòa.
        • Hồ cảnh quan.

        Hồ nuôi tôm công nghệ cao

        • Hồ nuôi tôm lót bạt HDPE.
        • Hồ ương giống.
        • Hồ xử lý nước.

        Hồ xử lý nước thải

        Đây là những yếu tố quyết định tuổi thọ của công trình.


        Báo giá thi công hàn màng HDPE mới nhất 2026

        Chi phí thi công hàn màng HDPE phụ thuộc vào:

         

        • Khu công nghiệp.
        • Nhà máy xử lý nước thải.
        • Trang trại chăn nuôi.

          Bãi chôn lấp rác thải

          • Bãi rác hợp vệ sinh.
          • Khu xử lý chất thải.

          Khai thác khoáng sản

          • Hồ chứa bùn.
          • Hồ chứa quặng.
          • Hồ chứa hóa chất.

          Ưu điểm của giải pháp màng HDPE

          Chống thấm gần như tuyệt đối

          Hệ số thấm cực thấp.

          Chịu hóa chất tốt

          Kháng:

          • Axit.
          • Kiềm.
          • Muối.
          • Nước thải công nghiệp.

          Tuổi thọ cao

          Có thể đạt:

          • 30 năm.
          • 50 năm hoặc hơn.

          Chi phí hợp lý

          Hiệu quả kinh tế cao so với nhiều giải pháp chống thấm khác.


          Những yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng hàn màng HDPE

        • Chất lượng màng HDPE.
        • Kinh nghiệm thợ hàn.
        • Thiết bị hàn.
        • Điều kiện thời tiết.
        • Kiểm soát chất lượng mối hàn.
          • Độ dày màng.
          • Khối lượng thi công.
          • Điều kiện mặt bằng.
          • Vị trí công trình.
          • Yêu cầu kỹ thuật dự án. Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty 299.

            Công ty 299 – Đơn vị thi công hàn màng HDPE chuyên nghiệp

            Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Thương Mại 299 là đơn vị có hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư địa kỹ thuật và thi công chống thấm công trình.

            Chúng tôi chuyên:

            • Thi công hàn màng HDPE.
            • Cung cấp màng chống thấm HDPE.
            • Cung cấp dây hàn đùn HDPE.
            • Thi công hồ nuôi tôm HDPE.
            • Thi công hồ xử lý nước thải.
            • Thi công bãi chôn lấp rác thải.
            • Thi công hồ chứa nước. 

              Cam kết của chúng tôi

              ✅ Thi công đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

              ✅ Thiết bị hàn chuyên dụng hiện đại.

              ✅ Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm.

              ✅ Chất lượng mối hàn đạt yêu cầu nghiệm thu.

              ✅ Giá cạnh tranh.

              ✅ Hỗ trợ công trình trên toàn quốc.

              THÔNG TIN LIÊN HỆ

              CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299

               Hotline: 0985 112 716

               Website: https://vattucauduong299.com

               Địa chỉ: Thôn Thượng Đình, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội


               

             

         

Matit chèn khe bê tông - 0 VNĐ

                                          

MATIT CHÈN KHE BÊ TÔNG LÀ GÌ? CẤU TẠO, ỨNG DỤNG, ƯU ĐIỂM VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2026

Matit chèn khe bê tông – Giải pháp bảo vệ khe co giãn và kéo dài tuổi thọ công trình

Matit chèn khe bê tông là vật liệu chuyên dụng được sử dụng để trám kín các khe co giãn, khe lún, khe nhiệt và khe nối trong kết cấu bê tông. Sản phẩm có khả năng đàn hồi cao, chống thấm nước, chống bụi bẩn và hạn chế hư hỏng kết cấu do tác động của thời tiết và tải trọng khai thác.

Hiện nay, matit chèn khe bê tông được sử dụng rộng rãi trong các công trình giao thông, sân bay, cầu đường, nhà xưởng, bãi container, bãi đỗ xe và các công trình hạ tầng kỹ thuật.


 

    

 

Matit chèn khe bê tông là gì?

Matit chèn khe bê tông là vật liệu dạng dẻo hoặc đàn hồi, được thi công vào các khe hở giữa các tấm bê tông nhằm tạo lớp bịt kín, ngăn nước và tạp chất xâm nhập vào bên trong kết cấu.

Sau khi thi công, matit có khả năng co giãn theo sự thay đổi của nhiệt độ và chuyển vị của công trình mà không bị nứt gãy hoặc bong tróc.


Vai trò của matit chèn khe bê tông

Trong quá trình sử dụng, các kết cấu bê tông thường xuất hiện:

  • Khe co giãn.
  • Khe nhiệt.
  • Khe lún.
  • Mạch ngừng thi công.

Nếu không được xử lý đúng kỹ thuật sẽ dẫn đến:

  • Nước thấm xuống nền móng.
  • Hư hỏng kết cấu.
  • Bong bật mép khe.
  • Giảm tuổi thọ công trình.

Việc sử dụng matit chèn khe bê tông giúp:

✅ Chống thấm hiệu quả.

✅ Hạn chế hư hỏng kết cấu.

✅ Bảo vệ mép bê tông.

✅ Kéo dài tuổi thọ công trình.


Các loại matit chèn khe bê tông phổ biến

Matit nóng chảy

Là loại matit được gia nhiệt trước khi thi công.

Ưu điểm

  • Độ bám dính cao.
  • Chống thấm tốt.
  • Giá thành hợp lý.

Ứng dụng

  • Đường bê tông xi măng.
  • Sân bay.
  • Bãi container.

    Matit nguội Polyurethane (PU)

    Là vật liệu một thành phần hoặc hai thành phần.

    Ưu điểm

    • Thi công dễ dàng.
    • Độ đàn hồi cao.
    • Khả năng bám dính tốt.

    Ứng dụng

    • Nhà xưởng.
    • Khe co giãn công trình dân dụng.
    • Bãi đỗ xe.

      Matit Silicone

      Sử dụng trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.

      Ưu điểm

      • Chống tia UV.
      • Chịu thời tiết tốt.

      Thông số kỹ thuật cơ bản

      Chỉ tiêu Giá trị tham khảo
      Độ giãn dài ≥ 300%
      Độ bám dính Cao
      Khả năng chống thấm Tốt
      Nhiệt độ làm việc -20°C đến +70°C
      Màu sắc Đen, xám
      Tuổi thọ 10 – 20 năm

      Thông số thực tế phụ thuộc từng loại sản phẩm và nhà sản xuất.

      Ưu điểm của matit chèn khe bê tông

      Chống thấm hiệu quả

      Ngăn nước mưa và nước ngầm xâm nhập vào khe bê tông.


      Độ đàn hồi cao

      Cho phép khe co giãn tự nhiên mà không làm nứt vật liệu.


      Chịu thời tiết khắc nghiệt

      Hoạt động tốt trong điều kiện:

      • Nắng nóng.
      • Mưa nhiều.
      • Biến đổi nhiệt độ lớn.

        Bám dính tốt

        Liên kết chắc chắn với bề mặt bê tông.


        Tăng tuổi thọ công trình

        Giảm chi phí bảo trì và sửa chữa trong quá trình khai thác.


        Ứng dụng của matit chèn khe bê tông

        Đường bê tông xi măng

        Sử dụng tại:

        • Quốc lộ.
        • Đường đô thị.
        • Đường khu công nghiệp.
        • Đường nội bộ nhà máy.

          Sân bay

          Thi công tại:

          • Đường băng.
          • Đường lăn.
          • Sân đỗ máy bay.

          Cầu và công trình giao thông

          Chèn khe tại:

          • Mố cầu.
          • Mặt cầu.
          • Kết cấu bê tông đúc sẵn.

          Nhà xưởng công nghiệp

          Bảo vệ các khe co giãn sàn bê tông.

          Bãi container và bãi đỗ xe

          Ngăn nước và bụi bẩn xâm nhập vào nền công trình.


          Quy trình thi công matit chèn khe bê tông

          Bước 1: Vệ sinh khe

          Làm sạch:

          • Bụi bẩn.
          • Dầu mỡ.
          • Dị vật trong khe.

            Bước 2: Lắp thanh chèn khe (nếu cần)

            Sử dụng xốp PE Backer Rod phù hợp kích thước khe.


            Bước 3: Thi công matit

            • Rót matit nóng.
            • Hoặc bơm matit nguội bằng súng chuyên dụng.

            Bước 4: Hoàn thiện bề mặt

            Làm phẳng và kiểm tra độ kín khít của khe.

            Những lưu ý khi lựa chọn matit chèn khe bê tông

            Để đảm bảo chất lượng công trình cần lựa chọn:

            ✔ Độ đàn hồi phù hợp.

            ✔ Khả năng chống thấm cao.

            ✔ Chịu nhiệt tốt.

            ✔ Bám dính tốt với bê tông.

            ✔ Nhà cung cấp uy tín.


             

      Báo giá matit chèn khe bê tông mới nhất 2026

      Giá matit chèn khe phụ thuộc vào:

      • Chủng loại sản phẩm.
      • Quy cách đóng gói.
      • Khối lượng đặt hàng.
      • Yêu cầu kỹ thuật công trình.

      Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty 299.

      Công ty 299 – Đơn vị cung cấp matit chèn khe bê tông uy tín

      Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Thương Mại 299 với hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư cầu đường và vật liệu xây dựng, chuyên cung cấp:

      • Matit chèn khe bê tông.
      • Băng cản nước PVC.
      • Giấy dầu chống thấm.
      • Nhựa đường.
      • Vải địa kỹ thuật.
      • Bấc thấm PVD.
      • Geocell HDPE.
      • Rọ đá, thảm đá.

        Cam kết của chúng tôi

        ✅ Sản phẩm chất lượng cao.

        ✅ Đầy đủ chứng chỉ kỹ thuật.

        ✅ Giá cạnh tranh.

        ✅ Giao hàng toàn quốc.

        ✅ Hỗ trợ kỹ thuật tận công trình.


        THÔNG TIN LIÊN HỆ

        CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299

        Hotline: 0985 112 716

        Website: https://vattucauduong299.com

        Địa chỉ: Thôn Thượng Đình, xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội


       

Khớp nối KN92 - 0 VNĐ

KHỚP NỐI PVC KN92 LÀ GÌ? THÔNG SỐ KỸ THUẬT, ỨNG DỤNG VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2026

Khớp nối PVC KN92 – Giải pháp liên kết và chống thấm hiệu quả cho công trình bê tông

Khớp nối PVC KN92 là vật liệu chuyên dụng được sử dụng trong các khe co giãn, khe lún và mạch ngừng bê tông nhằm đảm bảo khả năng chống thấm, hấp thụ chuyển vị và bảo vệ kết cấu công trình. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các công trình thủy lợi, cầu đường, hầm ngầm, hồ chứa nước, đập thủy điện và các công trình hạ tầng kỹ thuật.

Nhờ khả năng đàn hồi cao, độ bền vượt trội và tuổi thọ lâu dài, khớp nối PVC KN92 hiện là giải pháp được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn.

Khớp nối PVC KN92 là gì?

Khớp nối PVC KN92 là sản phẩm được sản xuất từ nhựa PVC đàn hồi chất lượng cao, được thiết kế với cấu tạo đặc biệt giúp hấp thụ sự dịch chuyển của kết cấu bê tông do:

  • Co ngót bê tông.
  • Giãn nở nhiệt.
  • Lún nền công trình.
  • Chuyển vị kết cấu.

Sản phẩm vừa có chức năng chống thấm vừa giúp bảo vệ các vị trí khe nối trong công trình.


Cấu tạo của khớp nối PVC KN92

Khớp nối PVC KN92 thường bao gồm:

Thân PVC đàn hồi

  • Chịu kéo tốt.
  • Chống lão hóa.
  • Chống ăn mòn hóa học.

Gân neo bám bê tông

Các gân nổi giúp:

  • Tăng độ bám dính với bê tông.
  • Ngăn nước thấm qua khe nối.

Vùng biến dạng trung tâm

Cho phép hấp thụ các chuyển vị của công trình trong quá trình sử dụng.

Thông số kỹ thuật khớp nối PVC KN92

Chỉ tiêu Giá trị tham khảo
Mã sản phẩm KN92
Vật liệu PVC đàn hồi
Màu sắc Xám hoặc đen
Chiều rộng danh nghĩa 92 mm
Cường độ kéo đứt ≥ 12 MPa
Độ giãn dài khi đứt ≥ 250%
Khả năng chống thấm Rất cao
Nhiệt độ làm việc -20°C đến +70°C
Tuổi thọ thiết kế Trên 20 năm
Chiều dài: 50 m / cuộn (Thông số thực tế có thể thay đổi tùy nhà sản xuất)

Ưu điểm của khớp nối PVC KN92

Khả năng chống thấm hiệu quả

Khớp nối PVC KN92 giúp ngăn nước thấm qua các khe nối và khe co giãn của công trình bê tông.


Độ đàn hồi cao

Cho phép kết cấu dịch chuyển mà không làm hư hỏng mối nối.


Chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt

Kháng:

  • Nước.
  • Độ ẩm.
  • Hóa chất thông thường.
  • Tác động thời tiết.

    Thi công đơn giản

    Dễ dàng lắp đặt trong quá trình đổ bê tông.


    Tuổi thọ cao

    Giảm chi phí sửa chữa và bảo trì công trình.


    Ứng dụng của khớp nối PVC KN92

    Công trình đường bê tông xi măng

    Sử dụng tại:

    • Quốc lộ.
    • Đường đô thị.
    • Đường sân bãi công nghiệp.

      Công trình cầu đường

      Lắp đặt tại:

      • Khe co giãn cầu.
      • Khe nối bản mặt cầu.
      • Kết cấu bê tông đúc sẵn.

      Công trình thủy lợi

      Ứng dụng cho:

      • Kênh dẫn nước.
      • Đập thủy lợi.
      • Hồ chứa nước.
      • Cống hộp bê tông.

        Hầm và công trình ngầm

        Sử dụng trong:

        • Hầm giao thông.
        • Hầm kỹ thuật.
        • Metro ngầm.

        Nhà máy xử lý nước

        Đảm bảo chống thấm tại các vị trí tiếp giáp kết cấu bê tông.


        Quy trình thi công khớp nối PVC KN92

        Bước 1: Xác định vị trí lắp đặt

        Định vị theo đúng bản vẽ thiết kế.


        Bước 2: Cố định khớp nối

        Sử dụng:

        • Dây thép.
        • Kẹp định vị.

        Đảm bảo khớp nối không bị xê dịch trong quá trình đổ bê tông.

        Bước 3: Đổ bê tông

        Tiến hành đổ bê tông theo từng giai đoạn, đảm bảo khớp nối nằm đúng vị trí thiết kế.


        Bước 4: Kiểm tra hoàn thiện

        Kiểm tra:

        • Độ thẳng.
        • Độ kín.
        • Khả năng liên kết với bê tông.

          Những lưu ý khi lựa chọn khớp nối PVC KN92

          Để đảm bảo chất lượng công trình cần lựa chọn:

          ✔ PVC nguyên sinh chất lượng cao.

          ✔ Độ đàn hồi đạt tiêu chuẩn.

          ✔ Kích thước đúng thiết kế.

          ✔ Có chứng chỉ chất lượng đầy đủ.

          ✔ Nhà cung cấp uy tín.

          Báo giá khớp nối PVC KN92 mới nhất 2026

          Giá khớp nối PVC KN92 phụ thuộc vào:

          • Quy cách sản phẩm.
          • Khối lượng đặt hàng.
          • Yêu cầu kỹ thuật công trình.
          • Địa điểm giao hàng.

          Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty 299.

          Công ty 299 – Đơn vị cung cấp khớp nối PVC KN92 uy tín

          CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299 là đơn vị có hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư cầu đường, vật tư địa kỹ thuật và vật liệu chống thấm.

          Chúng tôi chuyên cung cấp:

          • Khớp nối PVC KN92.
          • Băng cản nước PVC.
          • Tấm xốp chèn khe.
          • Matit chèn khe bê tông.
          • Vải địa kỹ thuật.
          • Bấc thấm PVD.
          • Màng chống thấm HDPE.
          • Geocell HDPE.

            Cam kết của chúng tôi

            ✅ Sản phẩm chất lượng cao.

            ✅ Hồ sơ CO, CQ đầy đủ.

            ✅ Giá cạnh tranh.

            ✅ Giao hàng toàn quốc.

            ✅ Hỗ trợ kỹ thuật tận công trình.

            THÔNG TIN LIÊN HỆ

            CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 299

             Hotline: 0985 112 716

            Website: https://vattucauduong299.com

             Địa chỉ: Thôn Thượng Đình, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội